thảm hoạ

  1. désastre ; fléau.
    • Thảm hoạ chiến tranh
      le fléau de la guerre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thảm hoạ"

thảm hoạ
Một trận động đất gây ra thảm hoạ cho cả thành phố.